Avatar of Vocabulary Set Loài Nhện

Bộ từ vựng Loài Nhện trong bộ Động vật: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Loài Nhện' trong bộ 'Động vật' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

silverfish

/ˈsɪl.vɚ.fɪʃ/

(noun) bọ bạc

Ví dụ:

Silverfish are small insects that can infest a home.

Bọ bạc là loài côn trùng nhỏ có thể phá hoại ngôi nhà.

spider

/ˈspaɪ.dɚ/

(noun) con nhện, xe ngựa hai bánh

Ví dụ:

I cannot understand why my older brother loves that scary spider so much.

Tôi không thể hiểu tại sao anh trai tôi lại yêu con nhện đáng sợ đó đến vậy.

tarantula

/təˈræn.tʃə.lə/

(noun) nhện tarantula

Ví dụ:

Tarantulas are nocturnal hunters.

Nhện tarantula là thợ săn về đêm.

black widow

/ˌblæk ˈwɪdoʊ/

(noun) nhện góa phụ đen

Ví dụ:

The bodies of black widow spiders range from 3–10 mm in size.

Cơ thể của nhện góa phụ đen có kích thước từ 3–10 mm.

scorpion

/ˈskɔːr.pi.ən/

(noun) (bộ) bọ cạp

Ví dụ:

When a scorpion stings, its stinger can release venom.

Khi bị bọ cạp đốt, ngòi của nó có thể tiết ra nọc độc.

brown recluse

/ˌbraʊn rɪˈkluːs/

(noun) nhện nâu ẩn dật

Ví dụ:

The brown recluse spider venom is very poisonous but rarely causes a lot of damage because of the small quantity.

Nọc nhện nâu ẩn dật rất độc nhưng ít gây sát thương lớn vì số lượng ít.

money spider

/ˈmʌn.i ˌspaɪ.dər/

(noun) nhện đỏ (mang lại may mắn)

Ví dụ:

The male and the female money spiders are typically 3 mm and 4 mm long respectively.

Nhện đỏ đực và cái thường dài lần lượt là 3mm và 4mm.

harvestman

/ˈhɑːr.vɪst.mən/

(noun) nhện harvestman

Ví dụ:

The harvestman is very distinctive with a round, compact body and extremely long legs.

Nhện harvestman rất đặc biệt với thân hình tròn trịa, nhỏ gọn và đôi chân cực dài.

wolf spider

/ˈwʊlf ˌspaɪ.dər/

(noun) nhện sói

Ví dụ:

Wolf spiders are members of the family Lycosidae.

Nhện sói là thành viên của họ Lycosidae.

trap-door spider

/ˈtræp.dɔːr ˌspaɪ.dər/

(noun) nhện cửa sập

Ví dụ:

Trap-door spiders live in silk-lined, underground burrows.

Nhện cửa sập sống trong các hang dưới lòng đất có tơ.

sea spider

/ˈsiː ˌspaɪ.dər/

(noun) nhện biển

Ví dụ:

Sea spiders don't have lungs, they get oxygen through their exoskeleton.

Nhện biển không có phổi, chúng lấy oxy qua bộ xương ngoài.

red spider

/ˌred ˈspaɪ.dər/

(noun) nhện đỏ, ve nhện

Ví dụ:

Violets are prone to attack by red spiders.

Hoa violet rất dễ bị nhện đỏ tấn công.

red spider mite

/ˌred ˈspaɪ.dər maɪt/

(noun) nhện đỏ, ve nhện

Ví dụ:

Violets are prone to attack by red spider mites.

Hoa violet rất dễ bị nhện đỏ tấn công.

hunting spider

/ˈhʌntɪŋ ˌspaɪdər/

(noun) nhện săn mồi, nhện sói

Ví dụ:

Hunting spiders hunt their prey on the ground instead of catching it in a web.

Nhện săn mồi săn con mồi trên mặt đất thay vì bắt nó trong mạng nhện.

garden spider

/ˈɡɑːrdn spaɪdər/

(noun) nhện vườn

Ví dụ:

The garden spider is an orb weaver, meaning it builds spiral, wheel-shaped webs.

Nhện vườn là thợ dệt quả cầu, có nghĩa là nó xây dựng các mạng hình xoắn ốc, hình bánh xe.

comb-footed spider

/ˈkoʊmˌfʊtɪd ˈspaɪdər/

(noun) nhện comb-footed

Ví dụ:

Comb-footed spiders are not aggressive. They are not known to bite people frequently, nor is their venom known to be dangerous to human beings.

Nhện comb-footed không hung dữ. Chúng không thường xuyên cắn người, nọc độc của chúng cũng không gây nguy hiểm cho con người.

black and gold garden spider

/blæk ənd ɡoʊld ˈɡɑːrdn ˈspaɪdər/

(noun) nhện vườn vàng đen

Ví dụ:

Female black and gold garden spiders are much larger than males.

Nhện vườn vàng đen cái lớn hơn nhiều so với con đực.

barn spider

/ˈbɑːrn ˌspaɪ.dər/

(noun) nhện chuồng Araneus cavaticus

Ví dụ:

The barn spider is a common orb-weaver spider native to North America.

Nhện chuồng Araneus cavaticus là loài nhện dệt quả cầu phổ biến có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

whip scorpion

/ˈwɪp ˌskɔːr.pi.ən/

(noun) bọ cạp roi

Ví dụ:

Whip scorpions are nocturnal, emerging at night to hunt and kill their prey.

Bọ cạp roi là loài sống về đêm, xuất hiện vào ban đêm để săn và giết con mồi.

tick

/tɪk/

(noun) bọ ve, con bét, con tích, dấu kiểm;

(verb) kêu tích tắc, đánh dấu kiểm

Ví dụ:

a tick bite

vết cắn bọ ve

deer tick

/ˈdɪr tɪk/

(noun) bọ ve hươu, ve chân đen

Ví dụ:

Deer ticks are very small, blood-sucking insects.

Ve hươu là loài côn trùng hút máu rất nhỏ.

hard tick

/hɑːrd tɪk/

(noun) ve cứng

Ví dụ:

Hard ticks will latch onto their hosts for up to five or six days.

Ve cứng sẽ bám vào vật chủ của chúng trong tối đa năm hoặc sáu ngày.

harvest mite

/ˈhɑːrvɪst maɪt/

(noun) con muỗi mắt (hay có về mùa gặt)

Ví dụ:

People can be affected by harvest mites.

Con người có thể bị ảnh hưởng bởi con muỗi mắt.

spider mite

/ˈspaɪ.dərˌmaɪt/

(noun) ve nhện, nhện đỏ

Ví dụ:

Check for spider mites on the undersides of leaves.

Kiểm tra nhện đỏ ở mặt dưới của lá.

rust mite

/ˈrʌst maɪt/

(noun) ve gỉ sắt

Ví dụ:

Rust mites feed on leaves and fruits, causing reddish or brownish discoloration and other damage.

Ve gỉ sắt ăn lá và trái cây, gây đổi màu đỏ hoặc nâu và các hư hỏng khác.

itch mite

/ˈɪtʃ maɪt/

(noun) con cái ghẻ, con mạt ngứa

Ví dụ:

Itch mites are microscopic insect-like creatures that cannot be seen by the naked eye.

Cái ghẻ là những sinh vật giống như côn trùng siêu nhỏ không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

daddy longlegs

/ˈdæd.i ˈlɑːŋ.leɡz/

(noun) nhện daddy longlegs, ruồi chân dài

Ví dụ:

A daddy longlegs is a spider with a small body and long, spindly legs.

Daddy longlegs là con nhện có thân hình nhỏ bé và đôi chân dài khẳng khiu.

huntsman spider

/ˈhʌntsmən ˌspaɪdər/

(noun) nhện thợ săn

Ví dụ:

Huntsman spiders are members of the family Sparassidae.

Nhện thợ săn là thành viên của họ Sparassidae.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu