Nghĩa của từ silverfish trong tiếng Việt

silverfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

silverfish

US /ˈsɪl.vɚ.fɪʃ/
UK /ˈsɪl.və.fɪʃ/
"silverfish" picture

Danh từ

bạc, côn trùng bạc

a small, wingless insect with a flattened, silvery body, found in damp, dark places and feeding on starches and paper.

Ví dụ:
I found a silverfish in the old book.
Tôi tìm thấy một con bạc trong cuốn sách cũ.
Silverfish can cause damage to books and clothing.
Bạc có thể gây hư hại cho sách và quần áo.
Từ đồng nghĩa: