Bộ từ vựng Vận Chuyển trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vận Chuyển' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(adverb) chắc chắn, chính xác
Ví dụ:
We are simply unable to predict long-term trends accurately.
Chúng tôi chỉ đơn giản là không thể dự đoán chính xác các xu hướng dài hạn.
(noun) người vận chuyển, người chuyên chở, hãng vận tải
Ví dụ:
Lou, our favorite carrier, takes extra care of our boxes marked "fragile".
Lou, người vận chuyển ưa thích của chúng tôi, đã phải cẩn thận hơn thường lệ với những cái hộp của chúng tôi có dán nhãn "Dễ vỡ".
(noun) bảng mục lục, danh mục liệt kê, hàng loạt;
(verb) cho vào mục lục, lập danh mục, ghi vào mục lục
Ví dụ:
a mail-order catalog
danh mục đặt hàng qua thư
(verb) thực hiện, làm thỏa mãn, làm đúng theo
Ví dụ:
He wouldn't be able to fulfill his ambition to visit Naples.
Anh ấy sẽ không thể thực hiện tham vọng đến thăm Napoli.
(adjective) toàn bộ, hợp thành một, không thể thiếu;
(noun) tích phân
Ví dụ:
Games are an integral part of the school's curriculum.
Trò chơi là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của trường.
(noun) bản kiểm kê, sự kiểm kê hàng hóa, hàng tồn kho;
(verb) kiểm kê
Ví dụ:
The store closes one day a year so that the staff can take inventory of the stockroom.
Cửa hàng đóng cửa 1 ngày mỗi năm để cho nhân viên có thể thực hiện kiểm kê kho hàng.
(verb) giảm thiểu, làm cho nhỏ, tối thiểu hóa
Ví dụ:
The aim is to minimize costs.
Mục đích là để giảm thiểu chi phí.
(adjective) có thể dùng được, có sẵn
Ví dụ:
We had too much stock on hand, so we had a summer sale.
Chúng ta đang có sẵn quá nhiều hàng tồn, vậy chúng ta phải có một đợt bán giá hạ mùa hè.
(verb) hồi tưởng, nhớ lại, nghĩ đến
Ví dụ:
I remember the screech of the horn as the car came toward me.
Tôi nhớ tiếng còi xe khi chiếc xe lao về phía tôi.
(noun) tàu, thuyền;
(verb) chuyển hàng
Ví dụ:
The crew sailed the large ship.
Thủy thủ đoàn đi thuyền lớn.
(adverb) đủ, có đủ
Ví dụ:
He recovered sufficiently to resume his duties.
Anh ấy đã hồi phục đủ để tiếp tục nhiệm vụ của mình.
(noun) nguồn cung cấp, sự cung cấp, nhu yếu phẩm, hàng hóa cần thiết;
(verb) cung cấp
Ví dụ:
There were fears that the drought would limit the exhibition's water supply.
Có những lo ngại rằng hạn hán sẽ hạn chế nguồn cung cấp nước cho triển lãm.