Bộ từ vựng Phim trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Phim' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) sự đạt được, giành được
Ví dụ:
The attainment of a complete collection is the measure of a collector’s success.
Việc đạt được một bộ sưu tập hoàn chỉnh là thước đo thành công của một nhà sưu tập.
(verb) kết hợp, phối hợp, liên kết;
(noun) tổ hợp, máy gặt đập liên hợp
Ví dụ:
a powerful industrial combine
một tổ hợp công nghiệp mạnh mẽ
(verb) tiếp tục, kéo dài, vẫn còn
Ví dụ:
He was unable to continue with his job.
Anh ấy đã không thể tiếp tục công việc của mình.
(noun) sự mô tả, diễn tả
Ví dụ:
People who had seen him were able to give a description.
Những người đã nhìn thấy anh ta có thể đưa ra một mô tả.
(verb) phân tán, giải tán, rải rác
Ví dụ:
Storms can disperse seeds via high altitudes.
Bão có thể phân tán hạt giống qua độ cao lớn.
(noun) sự giải trí, cuộc vui chơi
Ví dụ:
Everyone just sits in front of the TV for entertainment.
Mọi người chỉ ngồi trước TV để giải trí.
(noun) ảnh hưởng, tác động, người có ảnh hưởng, vật có ảnh hưởng;
(verb) ảnh hưởng, tác động
Ví dụ:
the influence of television violence
ảnh hưởng của bạo lực truyền hình
(noun) phạm vi, dãy, loạt;
(verb) dao động, sắp xếp, xếp
Ví dụ:
The cost is thought to be in the range of $1-5 million a day.
Chi phí được cho là trong phạm vi 1-5 triệu đô la một ngày.
(noun) sự thả ra, sự giải thoát, sự phát hành;
(verb) thả, phóng thích, phát hành
Ví dụ:
A campaign by the prisoner's mother resulted in his release.
Một cuộc vận động của mẹ tù nhân đã dẫn đến việc anh ta được thả.
(noun) sự đại diện, sự thay mặt, sự miêu tả
Ví dụ:
Asylum-seekers should be guaranteed good legal advice and representation.
Người xin tị nạn phải được đảm bảo tư vấn pháp lý tốt và đại diện.
(adverb) riêng, riêng biệt, tách rời
Ví dụ:
They arrived together but left separately.
Họ đến cùng nhau nhưng rời đi riêng biệt.
(adjective) kế tiếp, nối tiếp, liên tiếp
Ví dụ:
They were looking for their fifth successive win.
Họ đang tìm kiếm chiến thắng thứ năm liên tiếp.