Bộ từ vựng Thư Tín trong bộ 600 từ vựng TOEIC: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thư Tín' trong bộ '600 từ vựng TOEIC' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) họp lại, tập hợp, lắp ráp
Ví dụ:
A crowd had assembled outside the gates.
Một đám đông đã tụ tập bên ngoài cổng.
(adverb) trước, sớm, có sẵn
Ví dụ:
Rooms must be booked beforehand.
Các phòng phải được đặt trước.
(noun) sự phức tạp, biến chứng
Ví dụ:
There is a complication concerning ownership of the site.
Có một sự phức tạp liên quan đến quyền sở hữu trang web.
(noun) người đưa tin, người chuyển phát, người đưa thư;
(verb) chuyển phát nhanh
Ví dụ:
We hired a courier to deliver the package.
Chúng tôi đã thuê một người đưa thư để phân phát các kiện hàng.
(adjective) nhanh, hỏa tốc, tốc hành;
(verb) biểu lộ, bày tỏ, biểu diễn;
(noun) xe lửa tốc hành, chuyển phát nhanh, xe tốc hành;
(adverb) hỏa tốc, tốc hành
Ví dụ:
It's important that this document be there tomorrow, so please send it express mail.
Việc tài liệu này phải có ở chổ ngày mai vì nó rất quan trọng, do đó nên hãy gửi thư chuyển phát nhanh.
(verb) gấp lại, xếp lại, bọc kỹ;
(noun) nếp gấp, khe núi, hốc núi;
(suffix) gấp
Ví dụ:
Make a fold across the centre of the card.
Tạo một nếp gấp ngang giữa tấm thiệp.
(noun) cách bố trí, bố cục, sự sắp đặt
Ví dụ:
changing the layout of the ground floor
thay đổi cách bố trí tầng trệt
(noun) sự đề cập, sự kể ra, sự nói đến, sự nhắc đến;
(verb) đề cập, nói đến, nhắc đến
Ví dụ:
Their eyes light up at a mention of Sartre.
Mắt họ sáng lên khi nhắc đến Sartre.
(noun) bản kiến nghị, đơn kiến nghị, đơn yêu cầu;
(verb) kiến nghị, đệ đơn lên tòa án
Ví dụ:
She was asked to sign a petition against plans to build on the local playing fields.
Cô ấy đã được yêu cầu ký một bản kiến nghị chống lại các kế hoạch xây dựng trên các sân chơi địa phương.
(noun) bằng chứng, chứng cớ, bản in;
(verb) chống thấm, in bản sao;
(adjective) chịu đựng được, chống được, tránh được;
(suffix) chống
Ví dụ:
an inflation-proof pension plan
kế hoạch lương hưu chống lạm phát
(noun) sự đăng ký, sự ghi tên, sổ sách;
(verb) đăng ký, ghi tên, ghi lại
Ví dụ:
a membership register
sự đăng ký thành viên
(noun) bản sửa đổi;
(verb) sửa lại, xem lại, sửa đổi
Ví dụ:
I handed in the revises this morning.
Tôi đã nộp bản sửa đổi sáng nay.