Bộ từ vựng Di cư trong bộ IELTS General Training (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Di cư' trong bộ 'IELTS General Training (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) người ngoài cuộc, đấu thủ/ ngựa ít có khả năng thắng, kẻ ngoại đạo
Ví dụ:
I moved here three years ago, but I still feel like an outsider.
Tôi đã chuyển đến đây ba năm trước, nhưng tôi vẫn cảm thấy mình như một người ngoài cuộc.
(noun) biên giới, đường viền, bờ;
(verb) viền, giáp với, tiếp giáp
Ví dụ:
border patrols
tuần tra biên giới
(noun) người nhập cư
Ví dụ:
Illegal immigrants are sent back across the border if they are caught.
Những người nhập cư bất hợp pháp sẽ bị đưa trở lại biên giới nếu họ bị bắt.
(noun) sự nhập cư
Ví dụ:
Patterns of immigration from the Indian sub-continent to Britain.
Các mô hình nhập cư từ tiểu lục địa Ấn Độ đến Anh.
(noun) người di cư, chim di cư, động vật di cư;
(adjective) liên quan đến di cư, di chuyển
Ví dụ:
The island attracts many migrant birds in spring and autumn.
Chim di cư Hòn đảo thu hút nhiều loài chim di cư vào mùa xuân và mùa thu.
(noun) sự di cư, sự di trú, sự di chuyển
Ví dụ:
the seasonal migration of blue whales
sự di cư theo mùa của cá voi xanh
(verb) di dời, đổi chỗ, dời chỗ
Ví dụ:
Around 10 000 people have been displaced by the fighting.
Khoảng 10.000 người đã phải di dời vì giao tranh.
(verb) di cư
Ví dụ:
Millions of Germans emigrated from Europe to America in the 19th century.
Hàng triệu người Đức di cư từ châu Âu sang châu Mỹ trong thế kỷ 19.
(verb) nhập cư
Ví dụ:
He immigrated with his parents in 1895 and grew up on Long Island.
Ông ấy nhập cư với cha mẹ vào năm 1895 và lớn lên trên Long Island.
(verb) di trú, di cư, chuyển
Ví dụ:
Mexican farm workers migrate to the US each year to find work at harvest time.
Các công nhân nông trại Mexico di cư vào Mỹ mỗi năm để tìm việc làm vào mùa thu hoạch.