Bộ từ vựng Khoa học trong bộ IELTS học thuật (Band 8-9): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khoa học' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 8-9)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thực vật học
Ví dụ:
She decided to major in botany at university.
Cô ấy quyết định học chuyên ngành thực vật học ở đại học.
(noun) động vật học
Ví dụ:
Zoology is the branch of biology concerned with the study of animals and the animal kingdom.
Động vật học là một nhánh của sinh học liên quan đến nghiên cứu động vật và vương quốc động vật
(noun) sinh thái học, hệ sinh thái
Ví dụ:
The oil spill caused terrible damage to the fragile ecology of the coast.
Sự cố tràn dầu đã gây ra thiệt hại khủng khiếp cho hệ sinh thái mong manh của bờ biển.
(noun) khí tượng học
Ví dụ:
an induction course to learn basic meteorology
khóa học giới thiệu để học khí tượng học cơ bản
(noun) nhân chủng học, nhân loại học
Ví dụ:
Social anthropology examines family relationships in detail.
Nhân chủng học xã hội xem xét các mối quan hệ gia đình một cách chi tiết.
(noun) khí hậu học
Ví dụ:
Climatology researches patterns of weather in different regions.
Khí hậu học nghiên cứu các mô hình thời tiết ở các khu vực khác nhau.
(noun) điều khiển học
Ví dụ:
Cybernetics is a scientific field that explores how communication and control systems work in humans, animals, and machines.
Điều khiển học là một lĩnh vực khoa học khám phá cách thức hoạt động của hệ thống giao tiếp và điều khiển ở người, động vật và máy móc.
(noun) ngành khoa học vận động
Ví dụ:
She’s studying kinesiology to become a physiotherapist.
Cô ấy đang học ngành khoa học vận động để trở thành chuyên viên vật lý trị liệu.
(noun) giả khoa học, ngụy khoa học
Ví dụ:
There's a lot of pseudoscience and misinformation here.
Có rất nhiều giả khoa học và thông tin sai lệch ở đây.
(noun) khảo cổ học
Ví dụ:
It is very rare in archeology to work on organic materials.
Rất hiếm khi khảo cổ học làm việc trên các vật liệu hữu cơ.