Bộ từ vựng Năng lượng và Điện năng trong bộ IELTS học thuật (Band 5): Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Năng lượng và Điện năng' trong bộ 'IELTS học thuật (Band 5)' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) năng lượng gió
Ví dụ:
China could meet a significant portion of its electricity needs through wind power.
Trung Quốc có thể đáp ứng một phần đáng kể nhu cầu điện của mình thông qua năng lượng gió.
(noun) năng lượng mặt trời
Ví dụ:
At the time, the only known source for the solar power output was gravitational collapse.
Vào thời điểm đó, nguồn duy nhất được biết đến để sản xuất năng lượng mặt trời là sự sụp đổ trọng trường.
(noun) điện, điện lực, điện học
Ví dụ:
The electricity has been turned off.
Điện đã được tắt.
(noun) nguồn, nguyên nhân
Ví dụ:
Mackerel is a good source of fish oil.
Cá thu là một nguồn cung cấp dầu cá tốt.
(noun) cầu chì;
(verb) làm ngừng hoạt động, hợp nhất lại, nấu chảy
Ví dụ:
When the machine was switched on, it blew a fuse.
Khi bật máy lên, nó bị nổ cầu chì.
(noun) sự tiêu thụ, sự tiêu dùng, lượng tiêu hao, bệnh lao phổi
Ví dụ:
Gas and oil consumption always increases in cold weather.
Tiêu thụ gas và dầu luôn tăng trong thời tiết lạnh.
(adjective) không thể tái tạo
Ví dụ:
Oil, natural gas, and coal are non-renewable fuels.
Dầu mỏ, khí đốt tự nhiên và than đá là những nhiên liệu không thể tái tạo.
(noun) sự mất điện, sự tắt đèn, sự ngất
Ví dụ:
Power lines were blown down and we had a blackout of several hours.
Đường dây điện bị sập và chúng tôi phải mất điện trong vài giờ.
(noun) chất đốt, nhiên liệu, cái khích động;
(verb) cung cấp chất đốt, lấy chất đốt, cung cấp nhiên liệu
Ví dụ:
One aircraft ran out of fuel and had to ditch.
Một máy bay hết nhiên liệu và phải chuyển hướng.
(noun) nhiên liệu hóa thạch
Ví dụ:
Coal, crude oil, and natural gas are all considered fossil fuels because they were formed from the fossilized, buried remains of plants and animals that lived millions of years ago.
Than đá, dầu thô và khí đốt tự nhiên đều được coi là nhiên liệu hóa thạch vì chúng được hình thành từ tàn tích hóa thạch bị chôn vùi của động thực vật sống cách đây hàng triệu năm.
(noun) tua-bin, động cơ
Ví dụ:
Steam can be cycled through a turbine to generate electricity.
Hơi nước có thể được quay vòng qua tua-bin để tạo ra điện.
(noun) phương pháp, tài nguyên, nguồn lực
Ví dụ:
Local authorities complained that they lacked resources.
Chính quyền địa phương phàn nàn rằng họ thiếu nguồn lực.