Avatar of Vocabulary Set Bài 2: Tên Bạn Là Gì?

Bộ từ vựng Bài 2: Tên Bạn Là Gì? trong bộ Lớp 3: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bài 2: Tên Bạn Là Gì?' trong bộ 'Lớp 3' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

are

/ɑːr/

(verb) thì, là, có, tồn tại, ở, sống;

(noun) A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)

Ví dụ:

The size of the backyard is 200 square meters, which means it is two ares in total.

Kích thước của sân sau là 200 mét vuông, nghĩa là tổng cộng là hai A.

is

/ɪz/

(verb) thì, là, ở

Ví dụ:

She is a lawyer.

Cô ấy một luật sư.

my

/maɪ/

(determiner) của tôi (sở hữu hoặc thuộc về người nói hoặc viết);

(pronoun) của tôi;

(exclamation) trời ơi, chao ôi

Ví dụ:

my parents

cha mẹ của tôi

name

/neɪm/

(noun) tên, danh tánh, danh nghĩa;

(verb) đặt tên, gọi tên, định rõ

Ví dụ:

My name is Parsons, John Parsons.

Tên tôi là Parsons, John Parsons.

what

/wɑːt/

(pronoun) gì;

(adverb) gì;

(determiner) những điều mà, những thứ mà;

(exclamation) cái gì, thế cơ à

Ví dụ:

What does it matter?

Nó có vấn đề ?

you

/juː/

(pronoun) bạn, anh, chị, ông, bà, ngươi, ngài, mày, mọi người (chỉ người hoặc những người đang được nói hoặc viết đến; tùy vào mối quan hệ, độ tuổi và giới tính của người được nói chuyện; chỉ mọi người nói chung)

Ví dụ:

Can I sit next to you?

Tôi có thể ngồi cạnh bạn không?

your

/jʊr/

(determiner, pronoun) của anh, của chị, của ngài, của mày (sở hữu hoặc thuộc về người được nói hoặc viết đến; thuộc về hoặc liên quan đến một người hoặc mọi người nói chung; chỉ về hoặc xưng hô với người có địa vị cao, quý tộc hoặc hoàng gia)

Ví dụ:

What's your problem?

Vấn đề của bạn là gì?

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu