Bộ từ vựng Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (Ahead & Under) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Thực hiện một hành động hoặc Trải nghiệm (Ahead & Under)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Together', 'Against', 'Apart', khác' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) tiến bộ, thành công, phát triển, tiến xa
Ví dụ:
She worked hard to get ahead in her career.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thành công trong sự nghiệp.
(phrasal verb) tiến hành, tiếp tục, cho phép, đồng ý;
(noun) sự cho phép;
(adjective) tích cực, năng động, sẵn sàng hành động
Ví dụ:
She’s a go-ahead entrepreneur who always takes risks.
Cô ấy là một doanh nhân năng động, luôn sẵn sàng chấp nhận rủi ro.
(phrasal verb) ở phía trước, đang chờ đợi
Ví dụ:
We don't know what lies ahead.
Chúng ta không biết điều gì đang ở phía trước.
(phrasal verb) nhìn về phía trước, dự đoán tương lai
Ví dụ:
We need to look ahead to plan for the company’s growth.
Chúng ta cần nhìn về phía trước để lập kế hoạch cho sự phát triển của công ty.
(phrasal verb) vượt lên dẫn trước, dẫn đầu
Ví dụ:
The cyclists were together until the bend, when Tyler pulled ahead.
Những người đi xe đạp đi cùng nhau cho đến khúc cua thì Tyler vượt lên dẫn trước.
(phrasal verb) suy nghĩ trước
Ví dụ:
The manager advised the team to think ahead and anticipate market changes.
Người quản lý khuyên đội ngũ suy nghĩ trước và dự đoán các thay đổi của thị trường.
(phrasal verb) đang được mong đợi, sắp thành công, sắp trở nên phổ biến
Ví dụ:
Here are two new songs that are bubbling under.
Dưới đây là hai bài hát mới đang được mong đợi.
(phrasal verb) phải chịu, bị chịu, bị ảnh hưởng, bị chỉ trích, bị tấn công
Ví dụ:
The head teacher came under a lot of criticism from the parents.
Giáo viên chủ nhiệm đã phải chịu rất nhiều chỉ trích từ phụ huynh.
(collocation) ngã xuống dưới, bị ảnh hưởng bởi
Ví dụ:
He died in New York in 1949 when he fell under a subway train.
Ông ấy qua đời ở New York năm 1949 khi ông ấy ngã xuống dưới một chuyến tàu điện ngầm.
(phrasal verb) chìm xuống, phá sản, có tên là
Ví dụ:
The boat hit a rock and went under within minutes.
Chiếc thuyền đâm vào đá và chìm xuống chỉ sau vài phút.
(phrasal verb) chịu thua, khuất phục, nhượng bộ, chịu lép vế, chấp nhận
Ví dụ:
He refused to knuckle under to pressure from the boss.
Anh ấy từ chối khuất phục trước áp lực từ sếp.