Avatar of Vocabulary Set Khác (Around)

Bộ từ vựng Khác (Around) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along': Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Khác (Around)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

change around

/tʃeɪndʒ əˈraʊnd/

(phrasal verb) thay đổi vị trí, sắp xếp lại, đổi chỗ, xáo trộn

Ví dụ:

Let's change around the furniture in the living room to create a more open space.

Hãy thay đổi vị trí đồ đạc trong phòng khách để tạo ra không gian mở rộng hơn.

crowd around

/kraʊd əˈraʊnd/

(phrasal verb) tụ tập xung quanh, vây quanh

Ví dụ:

Fans crowded around the celebrity to take photos.

Người hâm mộ vây quanh ngôi sao để chụp ảnh.

get around to

/ɡet əˈraʊnd tə/

(phrasal verb) dành được thời gian để làm, tìm thời gian để làm

Ví dụ:

I finally got around to cleaning the garage last weekend.

Cuối cùng tôi cũng dành được thời gian để dọn dẹp nhà để xe vào cuối tuần trước.

knock around

/nɑːk əˈraʊnd/

(phrasal verb) quanh quẩn, đi lang thang, đối xử tệ

Ví dụ:

I spent the weekend just knocking around the house.

Tôi đã dành cả cuối tuần chỉ quanh quẩn trong nhà.

look around

/lʊk əˈraʊnd/

(phrasal verb) nhìn xung quanh

Ví dụ:

She spent the afternoon looking around the town.

Cô ấy dành cả buổi chiều để nhìn xung quanh thị trấn.

mess around with

/mes əˈraʊnd wɪθ/

(phrasal verb) táy máy, nghịch ngợm, gây rối, làm phiền, quan hệ lăng nhăng

Ví dụ:

I don't want him coming in here and messing around with our computers.

Tôi không muốn anh ta vào đây và nghịch máy tính của chúng ta.

revolve around

/rɪˈvɑlv əˈraʊnd/

(phrasal verb) xoay quanh, quay quanh, tập trung vào

Ví dụ:

The earth revolves around the sun.

Trái đất quay quanh mặt trời.

roll around

/roʊl əˈraʊnd/

(phrasal verb) cười lăn lộn, đến, xảy ra

Ví dụ:

The joke was so funny that I couldn't help but roll around in fits of giggles.

Câu chuyện cười buồn cười đến nỗi tôi không thể không cười lăn lộn trong những tràng cười khúc khích.

run around after

/rʌn əˈraʊnd ˈæf.tər/

(phrasal verb) chạy theo, lo toan cho

Ví dụ:

I seem to spend most of my time running around after those kids.

Tôi dường như dành phần lớn thời gian của mình để chạy theo những đứa trẻ đó.

show around

/ʃoʊ əˈraʊnd/

(phrasal verb) dẫn đi tham quan, giới thiệu

Ví dụ:

We were shown around the school by one of the students.

Một trong những học sinh đã dẫn chúng tôi đi tham quan quanh trường.

take around

/teɪk əˈraʊnd/

(phrasal verb) dẫn đi tham quan, đưa đi xem

Ví dụ:

You will be taken around the museum by one of the guides.

Một trong những hướng dẫn viên sẽ dẫn bạn đi tham quan bảo tàng.

turn around

/tɜːrn əˈraʊnd/

(phrasal verb) quay ngược lại, quay lại

Ví dụ:

I can't just turn round and say, "Sorry, it was all a big mistake."

Tôi không thể quay lại và nói, "Xin lỗi, tất cả chỉ là một sai lầm lớn."

work around

/wɜːrk əˈraʊnd/

(phrasal verb) giải quyết tạm thời;

(noun) giải pháp tạm thời, cách xử lý vòng

Ví dụ:

The developers created a workaround for the software bug.

Các lập trình viên đã tạo ra một giải pháp tạm thời cho lỗi phần mềm đó.

float around

/floʊt əˈraʊnd/

(phrasal verb) lan truyền

Ví dụ:

There’s a rumour floating around that you’re thinking of leaving.

Có tin đồn lan truyền rằng bạn đang nghĩ đến việc rời đi.

get around

/ɡet əˈraʊnd/

(phrasal verb) đi du lịch, đi đến nơi nào đó, di chuyển xung quanh

Ví dụ:

News soon got around that he had resigned.

Tin tức nhanh chóng lan truyền rằng anh ấy đã từ chức.

go around

/ɡoʊ əˈraʊnd/

(phrasal verb) đi vòng quanh, đủ để chia cho mọi người, luôn luôn

Ví dụ:

We went around the park twice.

Chúng tôi đã đi vòng quanh công viên hai lần.

hand around

/hænd əˈraʊnd/

(phrasal verb) phát, phân phát, phân chia

Ví dụ:

She handed around cookies to everyone at the party.

Cô ấy phát bánh quy cho mọi người tại bữa tiệc.

pass around

/pæs əˈraʊnd/

(phrasal verb) phân phát, chuyền

Ví dụ:

Can you pass these pictures around for everyone to look at, please?

Bạn có thể chuyền những bức ảnh này cho mọi người cùng xem không?

come around

/kʌm əˈraʊnd/

(phrasal verb) hồi tỉnh, tỉnh lại, đổi ý, chấp nhận, đến thăm, ghé qua

Ví dụ:

She hasn’t come around yet.

Cô ấy vẫn chưa tỉnh lại.

invite around

/ɪnˈvaɪt əˈraʊnd/

(phrasal verb) mời đến nhà, mời qua nhà

Ví dụ:

I'm going to invite around my friends for a movie night at my place.

Tôi sẽ mời bạn bè đến nhà xem phim vào tối nay.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu