Bộ từ vựng Khác (Around) trong bộ Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along': Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Khác (Around)' trong bộ 'Cụm động từ sử dụng 'Around', 'Over', & 'Along'' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(phrasal verb) thay đổi vị trí, sắp xếp lại, đổi chỗ, xáo trộn
Ví dụ:
Let's change around the furniture in the living room to create a more open space.
Hãy thay đổi vị trí đồ đạc trong phòng khách để tạo ra không gian mở rộng hơn.
(phrasal verb) tụ tập xung quanh, vây quanh
Ví dụ:
Fans crowded around the celebrity to take photos.
Người hâm mộ vây quanh ngôi sao để chụp ảnh.
(phrasal verb) dành được thời gian để làm, tìm thời gian để làm
Ví dụ:
I finally got around to cleaning the garage last weekend.
Cuối cùng tôi cũng dành được thời gian để dọn dẹp nhà để xe vào cuối tuần trước.
(phrasal verb) quanh quẩn, đi lang thang, đối xử tệ
Ví dụ:
I spent the weekend just knocking around the house.
Tôi đã dành cả cuối tuần chỉ quanh quẩn trong nhà.
(phrasal verb) nhìn xung quanh
Ví dụ:
She spent the afternoon looking around the town.
Cô ấy dành cả buổi chiều để nhìn xung quanh thị trấn.
(phrasal verb) táy máy, nghịch ngợm, gây rối, làm phiền, quan hệ lăng nhăng
Ví dụ:
I don't want him coming in here and messing around with our computers.
Tôi không muốn anh ta vào đây và nghịch máy tính của chúng ta.
(phrasal verb) xoay quanh, quay quanh, tập trung vào
Ví dụ:
The earth revolves around the sun.
Trái đất quay quanh mặt trời.
(phrasal verb) cười lăn lộn, đến, xảy ra
Ví dụ:
The joke was so funny that I couldn't help but roll around in fits of giggles.
Câu chuyện cười buồn cười đến nỗi tôi không thể không cười lăn lộn trong những tràng cười khúc khích.
(phrasal verb) chạy theo, lo toan cho
Ví dụ:
I seem to spend most of my time running around after those kids.
Tôi dường như dành phần lớn thời gian của mình để chạy theo những đứa trẻ đó.
(phrasal verb) dẫn đi tham quan, giới thiệu
Ví dụ:
We were shown around the school by one of the students.
Một trong những học sinh đã dẫn chúng tôi đi tham quan quanh trường.
(phrasal verb) dẫn đi tham quan, đưa đi xem
Ví dụ:
You will be taken around the museum by one of the guides.
Một trong những hướng dẫn viên sẽ dẫn bạn đi tham quan bảo tàng.
(phrasal verb) quay ngược lại, quay lại
Ví dụ:
I can't just turn round and say, "Sorry, it was all a big mistake."
Tôi không thể quay lại và nói, "Xin lỗi, tất cả chỉ là một sai lầm lớn."
(phrasal verb) giải quyết tạm thời;
(noun) giải pháp tạm thời, cách xử lý vòng
Ví dụ:
The developers created a workaround for the software bug.
Các lập trình viên đã tạo ra một giải pháp tạm thời cho lỗi phần mềm đó.
(phrasal verb) lan truyền
Ví dụ:
There’s a rumour floating around that you’re thinking of leaving.
Có tin đồn lan truyền rằng bạn đang nghĩ đến việc rời đi.
(phrasal verb) đi du lịch, đi đến nơi nào đó, di chuyển xung quanh
Ví dụ:
News soon got around that he had resigned.
Tin tức nhanh chóng lan truyền rằng anh ấy đã từ chức.
(phrasal verb) đi vòng quanh, đủ để chia cho mọi người, luôn luôn
Ví dụ:
We went around the park twice.
Chúng tôi đã đi vòng quanh công viên hai lần.
(phrasal verb) phát, phân phát, phân chia
Ví dụ:
She handed around cookies to everyone at the party.
Cô ấy phát bánh quy cho mọi người tại bữa tiệc.
(phrasal verb) phân phát, chuyền
Ví dụ:
Can you pass these pictures around for everyone to look at, please?
Bạn có thể chuyền những bức ảnh này cho mọi người cùng xem không?
(phrasal verb) hồi tỉnh, tỉnh lại, đổi ý, chấp nhận, đến thăm, ghé qua
Ví dụ:
She hasn’t come around yet.
Cô ấy vẫn chưa tỉnh lại.
(phrasal verb) mời đến nhà, mời qua nhà
Ví dụ:
I'm going to invite around my friends for a movie night at my place.
Tôi sẽ mời bạn bè đến nhà xem phim vào tối nay.