Avatar of Vocabulary Set Trung thực

Bộ từ vựng Trung thực trong bộ Tính cách: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Trung thực' trong bộ 'Tính cách' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

straight shooter

/ˈstreɪt ˈʃuːtər/

(noun) người thẳng thắn

Ví dụ:

He's a straight shooter who will tell you exactly what he thinks.

Anh ấy là người thẳng thắn, người sẽ cho bạn biết chính xác những gì anh ấy nghĩ.

salt of the earth

/sɔlt əv ðə ɜrθ/

(idiom) rất tốt bụng, trung thực, đáng tin cậy

Ví dụ:

He’s the salt of the earth, always helping his neighbors without expecting anything in return.

Anh ấy là một người rất tốt, luôn giúp đỡ hàng xóm mà không mong đợi đền đáp.

your word is your bond

/jʊər wɜrd ɪz jʊər bɑnd/

(idiom) lời nói là cam kết, luôn giữ lời hứa

Ví dụ:

In our family, your word is your bond—we don’t break promises.

Trong gia đình tôi, lời nói là cam kết—chúng tôi không thất hứa.

a man of action

/ə mæn əv ˈækʃən/

(idiom) người luôn hành động, người nói ít làm nhiều

Ví dụ:

He’s a man of action, always tackling problems head-on instead of just talking about them.

Anh ấy là người luôn hành động, luôn đối mặt và giải quyết vấn đề thay vì chỉ nói suông.

man of his word

/mæn əv hɪz wɜrd/

(idiom) người giữ lời

Ví dụ:

You can trust him; he’s a man of his word and will do what he promised.

Bạn có thể tin anh ấy; anh ấy là người giữ lời và sẽ làm đúng những gì đã hứa.

(as) straight as a ramrod

/əz ˈstreɪt əz ə ˈræm.rɑːd/

(idiom) thẳng đơ như cây sào, ngay ngắn

Ví dụ:

He stood as straight as a ramrod when the inspector entered the room.

Anh ta đứng thẳng đơ như cây sào khi thanh tra bước vào phòng.

goody two shoes

/ˈɡʊd.i ˈtuː ˌʃuːz/

(noun) người hay ra vẻ ngoan ngoãn

Ví dụ:

Nobody likes a goody two shoes who tells the teacher everything.

Không ai ưa một đứa lúc nào cũng làm ra vẻ ngoan ngoãn rồi méc cô giáo mọi chuyện cả.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu