Bộ từ vựng Trải nghiệm thất bại trong bộ Sự thất bại: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Trải nghiệm thất bại' trong bộ 'Sự thất bại' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(idiom) trở nên sai lầm, thất bại, không diễn ra như kế hoạch
Ví dụ:
The event went pear-shaped when the main speaker didn’t show up.
Sự kiện thất bại khi diễn giả chính không xuất hiện.
(idiom) thất bại hoàn toàn, không đạt được hiệu quả
Ví dụ:
His joke fell flat and no one laughed.
Câu đùa của anh ấy thất bại hoàn toàn và không ai cười.
(idiom) bốc cháy dữ dội, bị cháy rụi, tan tành
Ví dụ:
The factory went up in flames.
Nhà máy bốc cháy dữ dội.
(phrase) ngã sấp mặt, thất bại thảm hại
Ví dụ:
How does he drink so much and not fall flat on his face?
Làm sao anh ta uống nhiều như vậy mà không ngã sấp mặt?
(idiom) đi xuống, suy giảm, thất bại, trở nên tồi tệ
Ví dụ:
A lot of people ended up losing money when the economy went south.
Rất nhiều người đã mất tiền khi nền kinh tế đi xuống.
(idiom) trở nên hỗn loạn, mất kiểm soát, hoạt động sai lệch
Ví dụ:
The system went haywire after the software update.
Hệ thống trở nên hỗn loạn sau khi cập nhật phần mềm.
(idiom) thất bại, phá sản, sụp đổ
Ví dụ:
The company went belly up after months of financial trouble.
Công ty đã phá sản sau nhiều tháng gặp khó khăn tài chính.
(noun) mắt thâm quầng, sự tổn hại danh tiếng/ hình ảnh
Ví dụ:
He had a fight at school and came home with a black eye.
Anh ta đánh nhau ở trường và về nhà với một con mắt thâm quầng.
(idiom) vỡ tan, hư hỏng, sụp đổ, tan vỡ
Ví dụ:
Our car is falling to pieces, we've had it so long.
Chiếc xe của chúng tôi đang vỡ tan, chúng tôi đã có nó quá lâu rồi.