Avatar of Vocabulary Set Chữ I

Bộ từ vựng Chữ I trong bộ Oxford 3000 - A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chữ I' trong bộ 'Oxford 3000 - A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

I

/aɪ/

(pronoun) tôi (dùng để chỉ bản thân người nói hoặc viết);

(noun) chữ I, chữ i, một (chữ số La Mã)

Ví dụ:

‘Island’ begins with an I.

‘Island’ bắt đầu bằng chữ I.

ice

/aɪs/

(noun) băng, nước đá, kem;

(verb) làm đóng băng, làm đông lại, phủ băng

Ví dụ:

The pipes were blocked with ice.

Các đường ống đã bị chặn bằng băng.

ice cream

/ˈaɪs ˌkriːm/

(noun) kem

Ví dụ:

vanilla ice cream

kem vani

idea

/aɪˈdiː.ə/

(noun) ý kiến, ý tưởng, ý nghĩ

Ví dụ:

The idea of linking pay to performance has caught on.

Ý tưởng về việc liên kết lương với hiệu suất đã thành công.

if

/ɪf/

(conjunction) nếu, nếu như, ngay cho dù;

(noun) sự không chắc chắn

Ví dụ:

If you have a complaint, write to the director.

Nếu bạn có khiếu nại, hãy viết thư cho giám đốc.

imagine

/ɪˈmædʒ.ɪn/

(verb) tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng

Ví dụ:

I couldn't imagine what she expected to tell them.

Tôi không thể tưởng tượng được những gì cô ấy mong đợi sẽ nói với họ.

important

/ɪmˈpɔːr.tənt/

(adjective) quan trọng, chủ yếu, hệ trọng

Ví dụ:

important habitats for wildlife

môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã

improve

/ɪmˈpruːv/

(verb) cải thiện, tiến bộ, trau dồi

Ví dụ:

We’ve used technology to improve relations with customers.

Chúng tôi đã sử dụng công nghệ để cải thiện quan hệ với khách hàng.

in

/ɪn/

(preposition) ở, tại, trong;

(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;

(adjective) thịnh hành, mốt;

(adverb) vào, ở trong, đến

Ví dụ:

Short skirts are in again.

Váy ngắn lại thịnh hành.

include

/ɪnˈkluːd/

(verb) bao gồm, chứa đựng, đưa vào

Ví dụ:

The price includes dinner, bed, and breakfast.

Giá đã bao gồm bữa tối, giường và bữa sáng.

information

/ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/

(noun) thông tin, dịch vụ tra cứu số điện thoại

Ví dụ:

a vital piece of information

một thông tin quan trọng

interest

/ˈɪn.trɪst/

(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;

(verb) thu hút

Ví dụ:

She looked about him with interest.

Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.

interested

/ˈɪn.trɪ.stɪd/

(adjective) quan tâm, hứng thú, thích thú

Ví dụ:

I had always been interested in history.

Tôi đã luôn quan tâm đến lịch sử.

interesting

/ˈɪn.trɪ.stɪŋ/

(adjective) hấp dẫn, thú vị, làm quan tâm

Ví dụ:

an interesting debate

một cuộc tranh luận thú vị

internet

/ˈɪn.t̬ɚ.net/

(noun) mạng internet

Ví dụ:

I couldn't get an internet connection.

Tôi không thể kết nối internet.

interview

/ˈɪn.t̬ɚ.vjuː/

(noun) cuộc phỏng vấn, sự gặp gỡ, cuộc nói chuyện riêng;

(verb) phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng

Ví dụ:

I had an interview for a job with a publisher.

Tôi đã có một cuộc phỏng vấn cho một công việc với một nhà xuất bản.

into

/ˈɪn.tuː/

(preposition) vào trong, thành ra, hóa ra

Ví dụ:

Cover the bowl and put it into the fridge.

Đậy vung và cho vào trong tủ lạnh.

introduce

/ˌɪn.trəˈduːs/

(verb) giới thiệu, đưa vào, mở đầu

Ví dụ:

Various new taxes were introduced.

Nhiều loại thuế mới đã được đưa vào.

island

/ˈaɪ.lənd/

(noun) hòn đảo, đảo

Ví dụ:

the island of Crete

đảo Crete

it

/ɪt/

(noun) (ngành/ môn) công nghệ thông tin;

(pronoun) nó, cái đó, điều đó

Ví dụ:

IT is currently a hot field.

Công nghệ thông tin đang là lĩnh vực hot hiện nay.

its

/ɪts/

(determiner) của nó (thuộc về hoặc liên quan đến một vật, con vật hoặc em bé);

(pronoun) của nó;

(abbreviation) hệ thống giao dịch liên thị trường

Ví dụ:

The US equity exchanges established the ITS to link their trading floors.

Các sàn giao dịch chứng khoán Hoa Kỳ đã thiết lập hệ thống giao dịch liên thị trường để liên kết các sàn giao dịch của họ.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu