Bộ từ vựng Chữ I trong bộ Oxford 3000 - A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ I' trong bộ 'Oxford 3000 - A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(pronoun) tôi (dùng để chỉ bản thân người nói hoặc viết);
(noun) chữ I, chữ i, một (chữ số La Mã)
Ví dụ:
‘Island’ begins with an I.
‘Island’ bắt đầu bằng chữ I.
(noun) băng, nước đá, kem;
(verb) làm đóng băng, làm đông lại, phủ băng
Ví dụ:
The pipes were blocked with ice.
Các đường ống đã bị chặn bằng băng.
(noun) ý kiến, ý tưởng, ý nghĩ
Ví dụ:
The idea of linking pay to performance has caught on.
Ý tưởng về việc liên kết lương với hiệu suất đã thành công.
(conjunction) nếu, nếu như, ngay cho dù;
(noun) sự không chắc chắn
Ví dụ:
If you have a complaint, write to the director.
Nếu bạn có khiếu nại, hãy viết thư cho giám đốc.
(verb) tưởng tượng, hình dung, tưởng rằng
Ví dụ:
I couldn't imagine what she expected to tell them.
Tôi không thể tưởng tượng được những gì cô ấy mong đợi sẽ nói với họ.
(adjective) quan trọng, chủ yếu, hệ trọng
Ví dụ:
important habitats for wildlife
môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã
(verb) cải thiện, tiến bộ, trau dồi
Ví dụ:
We’ve used technology to improve relations with customers.
Chúng tôi đã sử dụng công nghệ để cải thiện quan hệ với khách hàng.
(preposition) ở, tại, trong;
(noun) đảng viên nắm chính quyền, nơi vào, chỗ vào;
(adjective) thịnh hành, mốt;
(adverb) vào, ở trong, đến
Ví dụ:
Short skirts are in again.
Váy ngắn lại thịnh hành.
(verb) bao gồm, chứa đựng, đưa vào
Ví dụ:
The price includes dinner, bed, and breakfast.
Giá đã bao gồm bữa tối, giường và bữa sáng.
(noun) thông tin, dịch vụ tra cứu số điện thoại
Ví dụ:
a vital piece of information
một thông tin quan trọng
(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;
(verb) thu hút
Ví dụ:
She looked about him with interest.
Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.
(adjective) quan tâm, hứng thú, thích thú
Ví dụ:
I had always been interested in history.
Tôi đã luôn quan tâm đến lịch sử.
(adjective) hấp dẫn, thú vị, làm quan tâm
Ví dụ:
an interesting debate
một cuộc tranh luận thú vị
(noun) mạng internet
Ví dụ:
I couldn't get an internet connection.
Tôi không thể kết nối internet.
(noun) cuộc phỏng vấn, sự gặp gỡ, cuộc nói chuyện riêng;
(verb) phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng
Ví dụ:
I had an interview for a job with a publisher.
Tôi đã có một cuộc phỏng vấn cho một công việc với một nhà xuất bản.
(preposition) vào trong, thành ra, hóa ra
Ví dụ:
Cover the bowl and put it into the fridge.
Đậy vung và cho vào trong tủ lạnh.
(verb) giới thiệu, đưa vào, mở đầu
Ví dụ:
Various new taxes were introduced.
Nhiều loại thuế mới đã được đưa vào.
(noun) (ngành/ môn) công nghệ thông tin;
(pronoun) nó, cái đó, điều đó
Ví dụ:
IT is currently a hot field.
Công nghệ thông tin đang là lĩnh vực hot hiện nay.
(determiner) của nó (thuộc về hoặc liên quan đến một vật, con vật hoặc em bé);
(pronoun) của nó;
(abbreviation) hệ thống giao dịch liên thị trường
Ví dụ:
The US equity exchanges established the ITS to link their trading floors.
Các sàn giao dịch chứng khoán Hoa Kỳ đã thiết lập hệ thống giao dịch liên thị trường để liên kết các sàn giao dịch của họ.