Avatar of Vocabulary Set Toán học

Bộ từ vựng Toán học trong bộ Cấp độ C2: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Toán học' trong bộ 'Cấp độ C2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

algorithm

/ˈæl.ɡə.rɪ.ðəm/

(noun) thuật toán

Ví dụ:

a basic algorithm for division

thuật toán cơ bản để chia

variance

/ˈver.i.əns/

(noun) phương sai, sự thay đổi, sự khác nhau

Ví dụ:

A low variance indicates that the data points are close to the mean.

Phương sai thấp cho thấy các điểm dữ liệu gần với giá trị trung bình.

derivative

/dɪˈrɪv.ə.t̬ɪv/

(noun) từ phái sinh, đạo hàm, chất dẫn xuất;

(adjective) phái sinh, không mới mẻ

Ví dụ:

a derivative design

thiết kế phái sinh

integral

/ˈɪn.t̬ə.ɡrəl/

(adjective) toàn bộ, hợp thành một, không thể thiếu;

(noun) tích phân

Ví dụ:

Games are an integral part of the school's curriculum.

Trò chơi là một phần không thể thiếu trong chương trình giảng dạy của trường.

limit

/ˈlɪm.ɪt/

(noun) giới hạn, hạn mức;

(verb) hạn chế, tiết chế, giới hạn

Ví dụ:

the 10-minute limit on speeches

giới hạn 10 phút cho bài phát biểu

catastrophe theory

/kəˈtæstrəfi ˌθiːəri/

(noun) lý thuyết thảm họa

Ví dụ:

Catastrophe theory helps scientists model sudden changes like earthquakes or stock market crashes.

Thuyết thảm họa giúp các nhà khoa học mô hình hóa những thay đổi đột ngột như động đất hoặc khủng hoảng thị trường chứng khoán.

differential

/ˌdɪf.əˈren.ʃəl/

(adjective) vi phân, vi sai, chênh lệch;

(noun) vi phân, bộ truyền động vi sai, sự chênh lệch

Ví dụ:

We have a differential salary structure based on employees' experience.

Chúng tôi có cơ cấu lương chênh lệch dựa trên kinh nghiệm của nhân viên.

logarithm

/ˈlɑː.ɡə.rɪ.ðəm/

(noun) logarit

Ví dụ:

By using logarithms, we can simplify complex calculations by replacing multiplication and division with addition and subtraction.

Bằng cách sử dụng logarit, chúng ta có thể đơn giản hóa các phép tính phức tạp bằng cách thay thế phép nhân và chia bằng phép cộng và trừ.

prime

/praɪm/

(adjective) ngon nhất, hoàn hảo, hàng đầu;

(noun) thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai, thời kỳ đỉnh cao;

(verb) chuẩn bị, mồi, châm

Ví dụ:

The hotel is in a prime location in the city centre.

Khách sạn tọa lạc tại vị trí hàng đầu tại trung tâm thành phố.

vector

/ˈvek.tɚ/

(noun) vật truyền bệnh, vật mang mầm bệnh, véc-tơ (toán học)

Ví dụ:

Mosquitoes are vectors of malaria.

Muỗi là vật truyền bệnh sốt rét.

theorem

/ˈθiː.rəm/

(noun) định lý

Ví dụ:

a mathematical theorem

một định lý toán học

permutation

/ˌpɝː.mjuːˈteɪ.ʃən/

(noun) hoán vị, sự hoán đổi

Ví dụ:

We explored every permutation of the four numbers.

Chúng tôi đã khám phá mọi hoán vị của bốn số.

polynomial

/ˌpɑː.liˈnoʊ.mi.əl/

(adjective) (thuộc về) đa thức;

(noun) đa thức

Ví dụ:

Polynomial equations often appear in algebra.

Các phương trình đa thức thường xuất hiện trong đại số.

integration

/ˌɪn.t̬əˈɡreɪ.ʃən/

(noun) sự hội nhập, sự hòa nhập, sự tích hợp, sự hợp nhất, sự kết hợp

Ví dụ:

The aim is to promote closer economic integration.

Mục đích là thúc đẩy sự hội nhập kinh tế chặt chẽ hơn.

quadratic equation

/kwɑːˈdrætɪk ɪˈkweɪʒən/

(noun) phương trình bậc hai

Ví dụ:

The quadratic equation x² - 5x + 6 = 0 has two solutions.

Phương trình bậc hai x² - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu