Bộ từ vựng Quốc gia và Quốc tịch trong bộ Cấp độ A1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Quốc gia và Quốc tịch' trong bộ 'Cấp độ A1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) nước, quốc gia, đất nước
Ví dụ:
the country's increasingly precarious economic position
vị thế kinh tế ngày càng bấp bênh của đất nước
(noun) nước Mỹ, Hiệp chủng quốc Hoa Kỳ
Ví dụ:
He wants to live in the United States.
Anh ấy muốn sống ở nước Mỹ.
(adjective) (thuộc) châu Mỹ, (thuộc) nước Mỹ, (thuộc) Hoa Kỳ;
(noun) người Châu Mỹ, người Mỹ, tiếng Mỹ
Ví dụ:
They drive a big American car.
Họ lái một chiếc xe hơi lớn của Mỹ.
(adjective) (thuộc) Canada;
(noun) người Canada
Ví dụ:
A culture that is distinctly Canadian.
Một nền văn hóa đặc trưng của Canada.
(noun) Vương quốc Anh, Vương quốc Liên hiệp Anh
Ví dụ:
The United Kingdom is located in Western Europe.
Vương quốc Anh nằm ở Tây Âu.
(adjective) (thuộc về) nước Anh;
(noun) người Anh
Ví dụ:
He's got a British passport.
Anh ta có hộ chiếu Anh.
(noun) nước Đức
Ví dụ:
Felix Drexler is an expert on viruses at the University of Bonn in Germany.
Felix Drexler là một chuyên gia về virus tại Đại học Bonn ở Đức.
(adjective) (thuộc) Đức;
(noun) người Đức, tiếng Đức
Ví dụ:
German food
đồ ăn Đức
(noun) nước Pháp
Ví dụ:
The famous towel Eiffel is in France.
Tháp Eiffel nổi tiếng ở Pháp.
(adjective) (thuộc) Pháp;
(noun) người Pháp, tiếng Pháp;
(verb) ninh theo kiểu Pháp
Ví dụ:
Her accent is very French.
Giọng của cô ấy rất giống Pháp.
(noun) nước Tây Ban Nha
Ví dụ:
She owned 3 villas in Spain.
Cô ấy sở hữu 3 căn biệt thự ở Tây Ban Nha.
(adjective) (thuộc) Tây Ban Nha;
(noun) tiếng Tây Ban Nha, người Tây Ban Nha
Ví dụ:
Spanish literature
văn học Tây Ban Nha
(noun) Ác-gen-ti-na
Ví dụ:
Argentina is a country in the southern half of South America.
Ác-gen-ti-na là một quốc gia ở nửa phía nam của Nam Mỹ.
(adjective) (thuộc) Argentina;
(noun) người Argentina
Ví dụ:
Argentina food.
Thực phẩm Argentina.
(adjective) (thuộc) Mexico;
(noun) người Mexico, tiếng Mexico
Ví dụ:
Authentic Mexican cuisine.
Ẩm thực Mexico chính thống.
(noun) nước Brazil
Ví dụ:
Brazil is a famous country in football.
Brazil là quốc gia nổi tiếng về bóng đá.
(adjective) (thuộc) Brazil;
(noun) người Brazil
Ví dụ:
Brazilian cuisine.
Ẩm thực Brazil.
(adjective) (thuộc) Trung Quốc;
(noun) người Trung Quốc, tiếng Trung Quốc
Ví dụ:
Chinese food
đồ ăn Trung Quốc
(noun) nước Nhật, Nhật Bản
Ví dụ:
He wants to travel to Japan.
Anh ấy muốn đi du lịch Nhật Bản.
(adjective) (thuộc) Nhật Bản;
(noun) người Nhật Bản, tiếng Nhật Bản
Ví dụ:
Japanese art
nghệ thuật Nhật Bản
(noun) Hàn Quốc
Ví dụ:
He wants to travel to South Korea.
Anh ấy muốn đi du lịch Hàn Quốc.
(adjective) (thuộc) Hàn Quốc;
(noun) người Hàn Quốc, tiếng Hàn Quốc
Ví dụ:
South Korean cuisine.
Ẩm thực Hàn Quốc.
(adjective) (thuộc) Ấn Độ;
(noun) người Ấn Độ
Ví dụ:
Indian cuisine
ẩm thực Ấn Độ
(noun) nước Nga
Ví dụ:
Russia is the biggest country in the world.
Nga là quốc gia lớn nhất trên thế giới.
(adjective) (thuộc) nước Nga;
(noun) người Nga, tiếng Nga
Ví dụ:
Russian folklore
văn hóa dân gian Nga