Nghĩa của từ zygote trong tiếng Việt
zygote trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zygote
US /ˈzaɪ.ɡoʊt/
UK /ˈzaɪ.ɡəʊt/
Danh từ
hợp tử
a diploid cell resulting from the fusion of two haploid gametes; a fertilized ovum
Ví dụ:
•
The fusion of sperm and egg forms a zygote.
Sự hợp nhất của tinh trùng và trứng tạo thành một hợp tử.
•
The zygote then undergoes cell division to develop into an embryo.
Hợp tử sau đó trải qua quá trình phân chia tế bào để phát triển thành phôi.