Nghĩa của từ zonal trong tiếng Việt
zonal trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zonal
US /ˈzoʊ.nəl/
UK /ˈzəʊ.nəl/
Tính từ
theo vùng, thuộc về vùng
of, relating to, or characteristic of a zone or zones
Ví dụ:
•
The climate exhibits distinct zonal patterns.
Khí hậu thể hiện các mô hình khu vực rõ rệt.
•
Scientists are studying the zonal distribution of plant species.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự phân bố theo vùng của các loài thực vật.