Nghĩa của từ zn trong tiếng Việt
zn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zn
US /zɪn/
UK /zɪn/
Từ viết tắt
Kẽm
Zinc (chemical symbol)
Ví dụ:
•
The chemical symbol for zinc is Zn.
Ký hiệu hóa học của kẽm là Zn.
•
Many supplements contain Zn for immune support.
Nhiều chất bổ sung chứa Zn để hỗ trợ miễn dịch.