Nghĩa của từ zig trong tiếng Việt
zig trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zig
US /zɪɡ/
UK /zɪɡ/
Danh từ
rẽ ngoặt, khúc cua
a sharp turn or change of direction
Ví dụ:
•
The car made a sudden zig to avoid the obstacle.
Chiếc xe đột ngột rẽ ngoặt để tránh chướng ngại vật.
•
The path was full of zigs and zags.
Con đường đầy những khúc cua ngoằn ngoèo.
Động từ
rẽ ngoặt, đi zích zắc
to make a sharp turn or change of direction
Ví dụ:
•
The skier had to zig quickly to avoid the trees.
Người trượt tuyết phải rẽ ngoặt nhanh chóng để tránh cây.
•
The rabbit zigged and zagged through the field.
Con thỏ rẽ ngoặt và lượn lờ qua cánh đồng.