Nghĩa của từ zester trong tiếng Việt

zester trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zester

US /ˈzes.tɚ/
UK /ˈzes.tər/
"zester" picture

Danh từ

dụng cụ bào vỏ, dụng cụ lấy vỏ cam quýt

a kitchen utensil for removing fine shreds of zest from citrus fruit

Ví dụ:
She used a zester to get the lemon peel for the cake.
Cô ấy dùng dụng cụ bào vỏ để lấy vỏ chanh làm bánh.
A good zester makes it easy to add citrus flavor to dishes.
Một chiếc dụng cụ bào vỏ tốt giúp dễ dàng thêm hương vị cam quýt vào món ăn.