Nghĩa của từ zenith trong tiếng Việt

zenith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

zenith

US /ˈziː.nɪθ/
UK /ˈzen.ɪθ/
"zenith" picture

Danh từ

1.

đỉnh cao, thời kỳ hoàng kim

the time at which something is most powerful or successful

Ví dụ:
The Roman Empire reached its zenith in the 2nd century AD.
Đế chế La Mã đạt đến đỉnh cao vào thế kỷ thứ 2 sau Công nguyên.
Her career reached its zenith when she won the Oscar.
Sự nghiệp của cô ấy đạt đến đỉnh cao khi cô ấy giành giải Oscar.
2.

thiên đỉnh

the point in the sky or celestial sphere directly above an observer

Ví dụ:
At noon, the sun was at its zenith.
Vào buổi trưa, mặt trời ở thiên đỉnh.
The astronomer pointed his telescope directly at the zenith.
Nhà thiên văn học hướng kính thiên văn của mình thẳng vào thiên đỉnh.