Nghĩa của từ zealot trong tiếng Việt
zealot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zealot
US /ˈzel.ət/
UK /ˈzel.ət/
Danh từ
kẻ cuồng tín, người quá khích
a person who is fanatical and uncompromising in pursuit of their religious, political, or other ideals
Ví dụ:
•
The religious zealot refused to listen to any other viewpoints.
Kẻ cuồng tín tôn giáo đó đã từ chối lắng nghe bất kỳ quan điểm nào khác.
•
He was a fitness zealot who spent four hours at the gym every day.
Anh ấy là một người cuồng thể hình, dành bốn tiếng đồng hồ tại phòng tập mỗi ngày.