Nghĩa của từ zapper trong tiếng Việt
zapper trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
zapper
US /ˈzæp.ɚ/
UK /ˈzæp.ər/
Danh từ
1.
máy diệt côn trùng, vợt điện diệt côn trùng
a device that uses electricity or light to kill insects or other pests
Ví dụ:
•
We bought a bug zapper for the patio to keep mosquitoes away.
Chúng tôi đã mua một chiếc máy diệt côn trùng cho sân hiên để đuổi muỗi.
•
The electric fly zapper made a loud crack as it killed the fly.
Chiếc máy diệt ruồi điện phát ra tiếng kêu lớn khi nó giết chết con ruồi.
2.
điều khiển từ xa, remote
a remote control for a television or other electronic device
Ví dụ:
•
Can you pass me the zapper? I want to change the channel.
Bạn có thể đưa tôi cái điều khiển từ xa không? Tôi muốn đổi kênh.
•
He lost the TV zapper somewhere in the couch cushions.
Anh ấy đã làm mất cái điều khiển từ xa TV ở đâu đó trong đệm ghế sofa.