Nghĩa của từ youngish trong tiếng Việt

youngish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

youngish

US /ˈjʌŋ.ɪʃ/
UK /ˈjʌŋ.ɪʃ/
"youngish" picture

Tính từ

khá trẻ, hơi trẻ

fairly young; somewhat young

Ví dụ:
The new manager is a youngish man in his early thirties.
Người quản lý mới là một người đàn ông khá trẻ ở độ tuổi đầu ba mươi.
She still looks youngish despite having four children.
Cô ấy trông vẫn khá trẻ dù đã có bốn con.