Nghĩa của từ "you never miss the water till the well runs dry" trong tiếng Việt

"you never miss the water till the well runs dry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

you never miss the water till the well runs dry

US /ju ˈnɛvər mɪs ðə ˈwɔtər tɪl ðə wɛl rʌnz draɪ/
UK /ju ˈnɛvə mɪs ðə ˈwɔːtə tɪl ðə wɛl rʌnz draɪ/
"you never miss the water till the well runs dry" picture

Thành ngữ

có không giữ, mất mới tìm, khi bình thường không biết quý, đến khi thiếu thốn mới thấy cần

people do not appreciate the value of something until they no longer have it

Ví dụ:
I didn't realize how much I relied on my car until it broke down; you never miss the water till the well runs dry.
Tôi đã không nhận ra mình phụ thuộc vào chiếc xe đến mức nào cho đến khi nó bị hỏng; có không giữ, mất mới tìm.
Now that he's gone, she realizes his worth, but you never miss the water till the well runs dry.
Giờ anh ấy đã đi rồi, cô ấy mới nhận ra giá trị của anh, nhưng có không giữ, mất mới tìm.