Nghĩa của từ yonder trong tiếng Việt
yonder trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yonder
US /ˈjɑːn.dɚ/
UK /ˈjɒn.dər/
Trạng từ
đằng kia, phía xa
at some distance in the direction indicated; over there
Ví dụ:
•
Look, the old mill is just over yonder.
Nhìn kìa, cối xay gió cũ ở ngay đằng kia.
•
The children are playing yonder in the field.
Bọn trẻ đang chơi đằng kia trên cánh đồng.
Tính từ
đằng kia, phía xa
that or those (referring to something at a distance)
Ví dụ:
•
Do you see that house yonder?
Bạn có thấy ngôi nhà đằng kia không?
•
The sheep are grazing on yonder hill.
Những con cừu đang gặm cỏ trên ngọn đồi đằng kia.