Nghĩa của từ yolk trong tiếng Việt

yolk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

yolk

US /joʊk/
UK /jəʊk/
"yolk" picture

Danh từ

lòng đỏ trứng

the yellow internal part of a bird's egg, which is separated from the white and is a rich source of protein and vitamins

Ví dụ:
Separate the egg white from the yolk.
Tách lòng trắng trứng ra khỏi lòng đỏ.
The cake recipe calls for three egg yolks.
Công thức làm bánh cần ba lòng đỏ trứng.
Từ đồng nghĩa: