Nghĩa của từ yoghurt trong tiếng Việt
yoghurt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yoghurt
US /ˈjoʊ.ɡərt/
UK /ˈjɒɡ.ət/
Danh từ
sữa chua
a semi-liquid food made from fermented milk, often flavored and sweetened
Ví dụ:
•
I had a cup of fruit yoghurt for breakfast.
Tôi đã ăn một cốc sữa chua trái cây cho bữa sáng.
•
She added a dollop of Greek yoghurt to her soup.
Cô ấy thêm một muỗng sữa chua Hy Lạp vào súp của mình.