Nghĩa của từ yearbook trong tiếng Việt
yearbook trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yearbook
US /ˈjɪr.bʊk/
UK /ˈjɪə.bʊk/
Danh từ
kỷ yếu, sách niên giám
a book published annually by an educational institution, containing photographs of students and faculty, and records of the year's events
Ví dụ:
•
I love looking through my high school yearbook.
Tôi thích xem lại kỷ yếu trung học của mình.
•
We need to submit our photos for the yearbook by next week.
Chúng ta cần nộp ảnh cho kỷ yếu trước tuần tới.
Từ đồng nghĩa: