Nghĩa của từ yap trong tiếng Việt
yap trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
yap
US /jæp/
UK /jæp/
Động từ
1.
lải nhải, nói hươu nói vượn
to talk at length in a foolish or annoying way
Ví dụ:
•
He's been yapping about his new car for hours.
Anh ấy đã lải nhải về chiếc xe mới của mình suốt nhiều giờ.
•
Stop yapping and get back to work!
Đừng lải nhải nữa và quay lại làm việc đi!
2.
sủa ăng ẳng, sủa
to give a sharp, shrill bark
Ví dụ:
•
The small dog started yapping at the mailman.
Con chó nhỏ bắt đầu sủa ăng ẳng vào người đưa thư.
•
I could hear a puppy yapping in the next room.
Tôi có thể nghe thấy một chú chó con đang sủa ăng ẳng ở phòng bên cạnh.
Danh từ
lời lải nhải, chuyện tào lao
foolish or incessant talk
Ví dụ:
•
I'm tired of all this yap.
Tôi mệt mỏi với tất cả những lời lải nhải này rồi.
•
Keep your yap shut!
Ngậm miệng lại!