Nghĩa của từ xx trong tiếng Việt
xx trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
xx
US /ɛks-ɛks/
UK /ɛks-ɛks/
Từ viết tắt
1.
không xác định, không rõ
used to represent an unknown or unspecified quantity, variable, or value
Ví dụ:
•
The formula requires you to substitute xx with the given number.
Công thức yêu cầu bạn thay thế xx bằng số đã cho.
•
Please fill in the blank with xx if the information is not available.
Vui lòng điền xx vào chỗ trống nếu thông tin không có sẵn.
2.
nụ hôn
used to represent kisses, especially at the end of a letter or message
Ví dụ:
•
See you soon, love, xx.
Hẹn sớm gặp lại, yêu em, xx.
•
Sending you lots of love and xx.
Gửi bạn thật nhiều tình yêu và xx.