Nghĩa của từ xtc trong tiếng Việt

xtc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

xtc

US /ˌiː eks tiː ˈsiː/
UK /ˌiː eks tiː ˈsiː/

Danh từ

thuốc lắc, MDMA

a synthetic drug, usually taken in pill form, that produces feelings of euphoria and empathy, often used recreationally

Ví dụ:
He was arrested for possession of XTC.
Anh ta bị bắt vì tàng trữ thuốc lắc.
The party scene often involves the use of XTC.
Cảnh tiệc tùng thường liên quan đến việc sử dụng thuốc lắc.