Nghĩa của từ xbox trong tiếng Việt
xbox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
xbox
US /ˈɛksˌbɑks/
UK /ˈɛksˌbɒks/
Nhãn hiệu
Xbox
a line of home video game consoles developed by Microsoft
Ví dụ:
•
He spent all weekend playing games on his new Xbox.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần để chơi game trên chiếc Xbox mới của mình.
•
Do you prefer PlayStation or Xbox?
Bạn thích PlayStation hay Xbox hơn?