Nghĩa của từ wrongly trong tiếng Việt
wrongly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wrongly
US /ˈrɑːŋ.li/
UK /ˈrɒŋ.li/
Trạng từ
1.
sai, nhầm lẫn
in an incorrect or mistaken way
Ví dụ:
•
You spelled my name wrongly.
Bạn đã viết sai tên tôi.
•
He was wrongly accused of theft.
Anh ta bị buộc tội trộm cắp một cách sai lầm.
2.
sai trái, không đúng
in a morally bad or unjust way
Ví dụ:
•
He acted wrongly by betraying his friends.
Anh ta đã hành động sai trái khi phản bội bạn bè.
•
It is wrongly believed that money can buy happiness.
Người ta lầm tưởng rằng tiền có thể mua được hạnh phúc.