Nghĩa của từ wren trong tiếng Việt
wren trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wren
US /ren/
UK /ren/
Danh từ
chim hồng tước
a small brown passerine bird with a short erect tail, found in America and Eurasia.
Ví dụ:
•
The tiny wren sang sweetly from the garden bush.
Con chim hồng tước nhỏ hót líu lo từ bụi cây trong vườn.
•
We spotted a wren building its nest under the eaves.
Chúng tôi phát hiện một con chim hồng tước đang xây tổ dưới mái hiên.