Nghĩa của từ wrath trong tiếng Việt

wrath trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wrath

US /rɑːθ/
UK /rɒθ/
"wrath" picture

Danh từ

cơn thịnh nộ, sự giận dữ

extreme anger

Ví dụ:
The king's wrath was feared by all his subjects.
Cơn thịnh nộ của nhà vua bị tất cả thần dân khiếp sợ.
She unleashed her full wrath on the careless employee.
Cô ấy trút toàn bộ cơn thịnh nộ của mình lên người nhân viên bất cẩn.