Nghĩa của từ wraith trong tiếng Việt
wraith trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wraith
US /reɪθ/
UK /reɪθ/
Danh từ
bóng ma, hồn ma
a ghost or ghostlike image of someone, especially one seen shortly before or after their death
Ví dụ:
•
The old house was rumored to be haunted by the wraith of a former resident.
Ngôi nhà cũ được đồn đại là bị ám bởi bóng ma của một cư dân cũ.
•
She looked like a pale wraith after her long illness.
Cô ấy trông như một bóng ma nhợt nhạt sau cơn bệnh dài.