Nghĩa của từ would've trong tiếng Việt
would've trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
would've
US /ˈwʊd.əv/
UK /ˈwʊd.əv/
Từ viết tắt
đã có thể
contraction of "would have"
Ví dụ:
•
I would've gone to the party, but I was too tired.
Tôi đã có thể đi dự tiệc, nhưng tôi quá mệt.
•
She would've called if she had known.
Cô ấy đã có thể gọi nếu cô ấy biết.