Nghĩa của từ worldly trong tiếng Việt
worldly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worldly
US /ˈwɝːld.li/
UK /ˈwɜːld.li/
Tính từ
1.
trần tục, vật chất
of or concerned with material things rather than spiritual or religious ones
Ví dụ:
•
He was more interested in worldly pleasures than in spiritual enlightenment.
Anh ấy quan tâm đến những thú vui trần tục hơn là sự giác ngộ tâm linh.
•
She had a very worldly outlook on life.
Cô ấy có một cái nhìn rất trần tục về cuộc sống.
2.
từng trải, sành sỏi
experienced and sophisticated
Ví dụ:
•
Despite her young age, she was surprisingly worldly.
Mặc dù còn trẻ, cô ấy lại rất từng trải một cách đáng ngạc nhiên.
•
His travels had made him very worldly.
Những chuyến đi đã khiến anh ấy trở nên rất từng trải.