Nghĩa của từ workweek trong tiếng Việt
workweek trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
workweek
US /ˈwɝːk.wiːk/
UK /ˈwɜːk.wiːk/
Danh từ
tuần làm việc
the number of hours or days worked in a week
Ví dụ:
•
A standard workweek is typically 40 hours.
Một tuần làm việc tiêu chuẩn thường là 40 giờ.
•
Many companies are experimenting with a four-day workweek.
Nhiều công ty đang thử nghiệm tuần làm việc bốn ngày.