Nghĩa của từ workday trong tiếng Việt

workday trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

workday

US /ˈwɝːk.deɪ/
UK /ˈwɜːk.deɪ/
"workday" picture

Danh từ

ngày làm việc, ngày công

a day on which work is done, as opposed to a day of rest

Ví dụ:
I usually start my workday at 9 AM.
Tôi thường bắt đầu ngày làm việc của mình lúc 9 giờ sáng.
The factory operates six days a week, with Sunday being the only non-workday.
Nhà máy hoạt động sáu ngày một tuần, Chủ Nhật là ngày không làm việc duy nhất.