Nghĩa của từ wordplay trong tiếng Việt

wordplay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wordplay

US /ˈwɝːd.pleɪ/
UK /ˈwɜːd.pleɪ/

Danh từ

trò chơi chữ, chơi chữ

the witty exploitation of the meanings and ambiguities of words, especially in puns

Ví dụ:
The comedian's routine was full of clever wordplay.
Tiết mục của diễn viên hài đầy những trò chơi chữ thông minh.
Shakespeare was a master of wordplay, often using puns and double meanings.
Shakespeare là bậc thầy về trò chơi chữ, thường sử dụng các từ đồng âm khác nghĩa và nghĩa kép.