Nghĩa của từ woozy trong tiếng Việt
woozy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woozy
US /ˈwuː.zi/
UK /ˈwuː.zi/
Tính từ
1.
choáng váng, loạng choạng, yếu ớt
unsteady, dizzy, or slightly faint
Ví dụ:
•
After spinning around, I felt a bit woozy.
Sau khi quay vòng, tôi cảm thấy hơi choáng váng.
•
The medication made her feel woozy.
Thuốc làm cô ấy cảm thấy choáng váng.
2.
buồn nôn, khó chịu
feeling slightly sick or unwell
Ví dụ:
•
I woke up feeling a bit woozy this morning.
Sáng nay tôi thức dậy cảm thấy hơi khó chịu.
•
The smell of the food made me feel woozy.
Mùi thức ăn làm tôi cảm thấy buồn nôn.