Nghĩa của từ woodcraft trong tiếng Việt

woodcraft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

woodcraft

US /ˈwʊd.kræft/
UK /ˈwʊd.krɑːft/

Danh từ

kỹ năng sinh tồn trong rừng, kiến thức về rừng

skill in matters relating to the woods or forests, especially in hunting, trapping, and camping

Ví dụ:
His extensive knowledge of woodcraft allowed him to survive in the wilderness.
Kiến thức sâu rộng về kỹ năng sinh tồn trong rừng đã giúp anh ấy sống sót trong vùng hoang dã.
The scout leader taught the children basic woodcraft skills.
Trưởng nhóm hướng đạo sinh đã dạy trẻ em các kỹ năng sinh tồn trong rừng cơ bản.