Nghĩa của từ woefully trong tiếng Việt
woefully trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woefully
US /ˈwoʊ.fəl.i/
UK /ˈwəʊ.fəl.i/
Trạng từ
1.
đáng thương, tồi tệ
to a very bad or serious degree; deplorably
Ví dụ:
•
The school's budget is woefully inadequate.
Ngân sách của trường học thiếu hụt một cách đáng thương.
•
He was woefully unprepared for the exam.
Anh ấy đã không chuẩn bị cho kỳ thi một cách tồi tệ.
2.
đau đớn, thê lương
in a manner expressing great sorrow or misery
Ví dụ:
•
She looked woefully at the ruins of her home.
Cô ấy nhìn đau đớn vào đống đổ nát của ngôi nhà mình.
•
The dog howled woefully in the night.
Con chó hú lên một cách thê lương trong đêm.