Nghĩa của từ woeful trong tiếng Việt

woeful trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

woeful

US /ˈwoʊ.fəl/
UK /ˈwəʊ.fəl/
"woeful" picture

Tính từ

1.

tồi tệ, đáng thương hại

very bad or serious; of very poor quality

Ví dụ:
The team's performance was woeful, leading to a crushing defeat.
Màn trình diễn của đội thật tồi tệ, dẫn đến một thất bại thảm hại.
There is a woeful lack of funding for the new project.
Có một sự thiếu hụt kinh phí đáng tiếc cho dự án mới.
2.

buồn rầu, đau thương

full of sorrow; very sad

Ví dụ:
She told a woeful tale of betrayal and loss.
Cô ấy đã kể một câu chuyện đau buồn về sự phản bội và mất mát.
The dog had a woeful expression on its face.
Con chó có một vẻ mặt buồn rầu.