Nghĩa của từ woe trong tiếng Việt
woe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
woe
US /woʊ/
UK /wəʊ/
Danh từ
nỗi buồn, nỗi khổ, tai ương
great sorrow or distress
Ví dụ:
•
The country was plunged into woe after the natural disaster.
Đất nước chìm trong nỗi đau sau thảm họa thiên nhiên.
•
She expressed her woes about her failing business.
Cô ấy bày tỏ nỗi buồn về công việc kinh doanh thất bại của mình.
Từ cảm thán
khốn thay, than ôi
used to express distress or lamentation
Ví dụ:
•
Woe is me, for I have sinned!
Khốn thay cho tôi, vì tôi đã phạm tội!
•
Woe betide anyone who crosses him.
Khốn thay cho bất cứ ai chống đối anh ta.