Nghĩa của từ witless trong tiếng Việt

witless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

witless

US /ˈwɪt.ləs/
UK /ˈwɪt.ləs/
"witless" picture

Tính từ

ngớ ngẩn, khờ khạo, không có đầu óc

lacking sense or understanding; foolish

Ví dụ:
He made a witless remark that offended everyone in the room.
Anh ta đã đưa ra một nhận xét ngớ ngẩn làm mếch lòng tất cả mọi người trong phòng.
The witless boy didn't realize the danger he was in.
Cậu bé khờ khạo đã không nhận ra mối nguy hiểm mà mình đang gặp phải.