Nghĩa của từ withstand trong tiếng Việt
withstand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
withstand
US /wɪðˈstænd/
UK /wɪðˈstænd/
Động từ
chống chọi, chịu đựng, đứng vững
remain undamaged or unaffected by; resist
Ví dụ:
•
The bridge was built to withstand strong winds.
Cây cầu được xây dựng để chống chọi với gió mạnh.
•
She can withstand a lot of pressure.
Cô ấy có thể chịu đựng nhiều áp lực.